千军万马

千军万马
qiānjūnwàn
thiên quân vạn mã

nghìn quân vạn mã (đội quân hùng hậu, khí thế mạnh mẽ) [thành ngữ]

HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nghìn quân vạn mã (đội quân hùng hậu, khí thế mạnh mẽ) [thành ngữ]

    • Đội quân hùng hậu, khí thế ngút trời.

  2. danh từ

    thiên quân vạn mã; đông đảo binh mã [thành ngữ]

    • Thiên quân vạn mã, khí thế hùng vĩ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • 丿phiệt(nét phẩy (chỉ sự mở rộng, nhiều))HỘI Ý
  • thập(mười)HỘI Ý

Mười nhân lên nhiều lần thành một nghìn — nét phẩy trên số mười tượng trưng cho con số khổng lồ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.