Mười nhân lên nhiều lần thành một nghìn — nét phẩy trên số mười tượng trưng cho con số khổng lồ.
/
千儿八百
千儿八百
thiên nhi bát bách
(khẩu) khoảng một nghìn; gần một nghìn
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹数số từ
(khẩu) khoảng một nghìn; gần một nghìn
- 。
Bộ quần áo này khoảng một nghìn tệ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 一nhất(một, đứng đầu)HỘI Ý
- 白bạch(trắng, sáng rõ)HÌNH THANH
Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.
千儿八百
Phồn thể千兒八百
thiên nhi bát bách
(khẩu) khoảng một nghìn; gần một nghìn
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹数số từ
(khẩu) khoảng một nghìn; gần một nghìn
- 。
Bộ quần áo này khoảng một nghìn tệ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 一nhất(một, đứng đầu)HỘI Ý
- 白bạch(trắng, sáng rõ)HÌNH THANH
Một trăm là con số đứng đầu, sáng rõ như ánh trắng tinh khôi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.