十锦

十锦
shíjǐn
thập cẩm

thập cẩm; hỗn hợp nhiều loại (thức ăn)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thập cẩm; hỗn hợp nhiều loại (thức ăn)(kế thừa)

    • Cơm chiên thập cẩm rất ngon.

  2. tính từ

    thập cẩm; hỗn hợp nhiều loại(kế thừa)

    • Cơm chiên thập cẩm rất ngon.

  3. danh từ

    thập cẩm; hỗn hợp nhiều loại(kế thừa)

    • Món này là thập cẩm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thập(số mười (tượng hình: nét ngang và nét dọc giao nhau))HỘI Ý

Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.