什锦

什锦
shíjǐn
thập cẩm

thập cẩm; hỗn hợp nhiều loại (thức ăn)

3 nghĩa#40624
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thập cẩm; hỗn hợp nhiều loại (thức ăn)

    • Cơm chiên thập cẩm rất ngon.

  2. tính từ

    thập cẩm; hỗn hợp nhiều loại

    • Cơm chiên thập cẩm rất ngon.

  3. danh từ

    thập cẩm; hỗn hợp nhiều loại

    • Món này là thập cẩm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.