十进

十进
shíjìn
thập tiến

hệ thập phân; thập phân

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hệ thập phân; thập phân

    • Hệ thập phân là một hệ thống đếm trong toán học.

  2. danh từ

    hệ thập phân; tính toán cơ số 10

    • Hệ thập phân là một hệ thống đếm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thập(số mười (tượng hình: nét ngang và nét dọc giao nhau))HỘI Ý

Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.