- 十thập(số mười (tượng hình: nét ngang và nét dọc giao nhau))HỘI Ý
Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.
cuốc chim; cái cuốc mỏ chim
cuốc chim; cái cuốc mỏ chim
Anh ấy dùng cuốc chim để đào đất.
cuốc chim; cái cuốc mỏ chim
cuốc chim; cái cuốc mỏ chim
Anh ấy dùng cuốc chim để đào đất.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.