十字镐

十字镐
shígǎo
thập tự cảo

cuốc chim; cái cuốc mỏ chim

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cuốc chim; cái cuốc mỏ chim

    • Anh ấy dùng cuốc chim để đào đất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thập(số mười (tượng hình: nét ngang và nét dọc giao nhau))HỘI Ý

Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.