十字丝

十字丝
shí
thập tự tơ

chỉ thị chữ thập; đường ngắm chữ thập (trong kính ngắm)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chỉ thị chữ thập; đường ngắm chữ thập (trong kính ngắm)

    • Trong ống ngắm có dấu thập.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thập(số mười (tượng hình: nét ngang và nét dọc giao nhau))HỘI Ý

Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.