十全

十全
shíquán
thập toàn

hoàn hảo; vẹn toàn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    hoàn hảo; vẹn toàn

    • Không ai là hoàn hảo cả.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thập(số mười (tượng hình: nét ngang và nét dọc giao nhau))HỘI Ý

Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.