十三

十三
shísān
thập tam

mười ba

2 nghĩa#9927
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. số từ

    mười ba

    数字,十和三相加的总数shùzì, shí hé sān xiāngjīa de zǒngshù

    • Năm nay tôi mười ba tuổi.

  2. số từ

    mười ba; 13

    数字,在十二之后、十四之前的数shùzì、zài shí'èr zhī hòu、shísì zhī qiánde shù

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thập(số mười (tượng hình: nét ngang và nét dọc giao nhau))HỘI Ý

Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.