化干戈为玉帛

化干戈为玉帛
huàgānwéi
hoá can qua vi ngọc bạch

biến can qua thành ngọc lụa; chuyển chiến tranh thành hòa bình [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    biến can qua thành ngọc lụa; chuyển chiến tranh thành hòa bình [thành ngữ]

    • Chúng ta nên biến chiến tranh thành hòa bình.

  2. động từ

    hóa can qua thành ngọc lụa; biến thù thành bạn [thành ngữ]

    • Chúng ta nên biến thù địch thành hữu nghị.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người đứng thẳng bên cạnh người cúi xuống — hình ảnh biến hóa, thay đổi hình dạng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.