Người đứng thẳng bên cạnh người cúi xuống — hình ảnh biến hóa, thay đổi hình dạng.
/
化学需氧量
化学需氧量
hoá học nhu dưỡng lượng
nhu cầu oxy hóa học (COD) (khoa học môi trường)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhu cầu oxy hóa học (COD) (khoa học môi trường)
- 。
Nhu cầu oxy hóa học là một chỉ số quan trọng của chất lượng nước.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ化学需氧量
Phồn thể化學需氧量
hoá học nhu dưỡng lượng
nhu cầu oxy hóa học (COD) (khoa học môi trường)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhu cầu oxy hóa học (COD) (khoa học môi trường)
- 。
Nhu cầu oxy hóa học là một chỉ số quan trọng của chất lượng nước.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.