/
匆促
匆促
thông xúc
vội vàng; hấp tấp
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
vội vàng; hấp tấp
- 。
Anh ấy vội vã rời đi.
- 貳形tính từ
vội vã; hấp tấp
- 。
Anh ấy vội vã rời đi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
匆促
Phồn thể匆
thông xúc
vội vàng; hấp tấp
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
vội vàng; hấp tấp
- 。
Anh ấy vội vã rời đi.
- 貳形tính từ
vội vã; hấp tấp
- 。
Anh ấy vội vã rời đi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.