匆促

匆促
cōng
thông xúc

vội vàng; hấp tấp

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    vội vàng; hấp tấp

    • Anh ấy vội vã rời đi.

  2. tính từ

    vội vã; hấp tấp

    • Anh ấy vội vã rời đi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.