Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
/
包退
包退
bao thoái
đảm bảo hoàn tiền (nếu hàng lỗi hoặc không đạt yêu cầu)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
đảm bảo hoàn tiền (nếu hàng lỗi hoặc không đạt yêu cầu)
- 。
Hàng hóa của cửa hàng chúng tôi được đảm bảo hoàn tiền.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶xước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 艮cấn(dừng lại, cứng nhắc)HÌNH THANH
Bước đi mà gặp chỗ cứng ngắc thì phải lùi lại.
包退
Phồn thể包
bao thoái
đảm bảo hoàn tiền (nếu hàng lỗi hoặc không đạt yêu cầu)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
đảm bảo hoàn tiền (nếu hàng lỗi hoặc không đạt yêu cầu)
- 。
Hàng hóa của cửa hàng chúng tôi được đảm bảo hoàn tiền.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.