Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
/
包袋
包袋
bao đại
túi; bọc; vòng quanh; gánh chịu
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
túi; bọc; vòng quanh; gánh chịu
- 。
Cái túi này rất đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 衣y(áo, vải vóc)BỘ
- 代đại(thay thế, thế hệ)HÌNH THANH
Cái túi là vật bằng vải dùng để đựng thay cho tay.
包袋
Phồn thể包
bao đại
túi; bọc; vòng quanh; gánh chịu
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
túi; bọc; vòng quanh; gánh chịu
- 。
Cái túi này rất đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.