Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
/
包藏
包藏
bao tàng
chứa đựng; bao hàm
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chứa đựng; bao hàm
- 。
Anh ta che giấu ý đồ xấu.
- 貳动động từ
bao che; che chắn (cho kẻ có tội)
- 參动động từ
che giấu; giấu diếm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ cây)BỘ
- 臧tạng(cất giấu, tốt lành)HÌNH THANH
Cỏ cây che phủ bên trên giúp cất giấu mọi thứ bên dưới.
包藏
Phồn thể包
bao tàng
chứa đựng; bao hàm
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chứa đựng; bao hàm
- 。
Anh ta che giấu ý đồ xấu.
- 貳动động từ
bao che; che chắn (cho kẻ có tội)
- 參动động từ
che giấu; giấu diếm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.