Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
/
包菜
包菜
bao thái
bắp cải
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bắp cải
- 。
Tôi thích ăn bắp cải.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, cây xanh)BỘ
- 采thái(hái, lấy)HÌNH THANH
Rau là thứ cây xanh được hái từ vườn mà đem về ăn.
包菜
Phồn thể包
bao thái
bắp cải
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bắp cải
- 。
Tôi thích ăn bắp cải.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.