包茅

包茅
bāomáo
bao mao

cỏ tranh bó; cỏ tranh dâng cống (loại cỏ thơm dùng làm lễ vật triều cống)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cỏ tranh bó; cỏ tranh dâng cống (loại cỏ thơm dùng làm lễ vật triều cống)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bao(bao bọc, quấn quanh)BỘ
  • tị(thai nhi, vật bên trong)HỘI Ý

Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.