Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
/
包粟
包粟
bao túc
(thổ ngữ) bắp ngô; ngô
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
(thổ ngữ) bắp ngô; ngô
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ包粟
Phồn thể包
bao túc
(thổ ngữ) bắp ngô; ngô
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
(thổ ngữ) bắp ngô; ngô
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.