包租

包租
bāo
bao tô

cho thuê

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cho thuê

    • Anh ấy đã thuê một căn hộ.

  2. động từ

    thuê khoán; bao thuê

    • Chúng tôi đã thuê một chiếc xe.

  3. động từ

    cho thuê lại; bao thuê (thuê để cho thuê lại)

    • Anh ấy đã thuê một căn nhà để cho thuê lại.

  4. danh từ

    thuê khoán (đất nông nghiệp); bao thuê

    • Anh ấy trả tiền thuê cố định.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bao(bao bọc, quấn quanh)BỘ
  • tị(thai nhi, vật bên trong)HỘI Ý

Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.