包浆

包浆
bāojiāng
bao tương

lớp bóng bề mặt (của đồ cổ); patina

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lớp bóng bề mặt (của đồ cổ); patina

    • Món đồ cổ này có lớp bao tương rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bao(bao bọc, quấn quanh)BỘ
  • tị(thai nhi, vật bên trong)HỘI Ý

Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.