Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
/
包活
包活
bao hoạt
nhận khoán công việc; làm khoán
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhận khoán công việc; làm khoán
- 。
Anh ấy làm công việc khoán.
- 貳名danh từ
nhận khoán; làm khoán
- 。
Anh ấy làm công việc hợp đồng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 舌thiệt(cái lưỡi)HÌNH THANH
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
包活
Phồn thể包
bao hoạt
nhận khoán công việc; làm khoán
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhận khoán công việc; làm khoán
- 。
Anh ấy làm công việc khoán.
- 貳名danh từ
nhận khoán; làm khoán
- 。
Anh ấy làm công việc hợp đồng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.