包机

包机
bāo
bao cơ

chuyến bay thuê bao; máy bay charter

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chuyến bay thuê bao; máy bay charter

    • Chúng tôi đi du lịch bằng máy bay thuê.

  2. động từ

    thuê nguyên chuyến máy bay; máy bay thuê chuyến

    • Chúng tôi thuê máy bay đi du lịch.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bao(bao bọc, quấn quanh)BỘ
  • tị(thai nhi, vật bên trong)HỘI Ý

Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.