包揽

包揽
bāolǎn
bao lãm

bao thầu toàn bộ; ôm hết mọi việc; (bóng) càn quét (giải thưởng...)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bao thầu toàn bộ; ôm hết mọi việc; (bóng) càn quét (giải thưởng...)

    • Anh ấy đã đảm nhận tất cả công việc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bao(bao bọc, quấn quanh)BỘ
  • tị(thai nhi, vật bên trong)HỘI Ý

Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.