Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
/
包揽
包揽
bao lãm
bao thầu toàn bộ; ôm hết mọi việc; (bóng) càn quét (giải thưởng...)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
bao thầu toàn bộ; ôm hết mọi việc; (bóng) càn quét (giải thưởng...)
- 。
Anh ấy đã đảm nhận tất cả công việc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(tay)BỘ
- 览lãm(nhìn khắp, xem qua)HÌNH THANH
Dùng tay vơ vét, ôm trọn mọi thứ vào lòng như mắt nhìn bao quát khắp nơi.
包揽
Phồn thể包攬
bao lãm
bao thầu toàn bộ; ôm hết mọi việc; (bóng) càn quét (giải thưởng...)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
bao thầu toàn bộ; ôm hết mọi việc; (bóng) càn quét (giải thưởng...)
- 。
Anh ấy đã đảm nhận tất cả công việc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.