Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
/
包探
包探
bao thám
thám tử (thời xưa)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thám tử (thời xưa)
- 。
Trước đây anh ấy là một thám tử.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ包探
Phồn thể包
bao thám
thám tử (thời xưa)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thám tử (thời xưa)
- 。
Trước đây anh ấy là một thám tử.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.