Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
/
包层
包层
bao tầng
lớp bọc; lớp phủ ngoài
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lớp bọc; lớp phủ ngoài
- 。
Lớp bao của vật liệu này rất mỏng.
- 貳名danh từ
lớp bọc; lớp phủ ngoài (của sợi quang)
- 。
Lớp bao của sợi quang là một phần quan trọng của sợi quang.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ包层
Phồn thể包層
bao tầng
lớp bọc; lớp phủ ngoài
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lớp bọc; lớp phủ ngoài
- 。
Lớp bao của vật liệu này rất mỏng.
- 貳名danh từ
lớp bọc; lớp phủ ngoài (của sợi quang)
- 。
Lớp bao của sợi quang là một phần quan trọng của sợi quang.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.