包封

包封
bāofēng
bao phong

bao bì; bịt kín; đóng gói

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bao bì; bịt kín; đóng gói

    • Xin hãy niêm phong lá thư cẩn thận.

  2. động từ

    bao bì và niêm phong; đóng gói và dán kín

    • Xin hãy đóng gói bưu kiện này cẩn thận.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bao(bao bọc, quấn quanh)BỘ
  • tị(thai nhi, vật bên trong)HỘI Ý

Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.