Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
/
包容心
包容心
bao dung tâm
lòng bao dung; tấm lòng khoan dung; sự bao dung
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
lòng bao dung; tấm lòng khoan dung; sự bao dung
- 。
Anh ấy rất có lòng bao dung.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ包容心
Phồn thể包
bao dung tâm
lòng bao dung; tấm lòng khoan dung; sự bao dung
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
lòng bao dung; tấm lòng khoan dung; sự bao dung
- 。
Anh ấy rất có lòng bao dung.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.