Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
/
包埋
包埋
bao mai
nhúng; chôn vùi; bao bọc (trong môi trường/vật liệu)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
nhúng; chôn vùi; bao bọc (trong môi trường/vật liệu)
- 。
Con chip này được nhúng trong nhựa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 土thổ(đất)BỘ
- 里lý(bên trong, làng xóm)HÌNH THANH
Chôn vùi là đem vật vào bên trong lòng đất.
包埋
Phồn thể包
bao mai
nhúng; chôn vùi; bao bọc (trong môi trường/vật liệu)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
nhúng; chôn vùi; bao bọc (trong môi trường/vật liệu)
- 。
Con chip này được nhúng trong nhựa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.