包剿

包剿
bāojiǎo
bao tiễu

bao vây và tiêu diệt (thổ phỉ)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bao vây và tiêu diệt (thổ phỉ)

    • Quân đội đã bao vây và tiêu diệt quân nổi dậy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bao(bao bọc, quấn quanh)BỘ
  • tị(thai nhi, vật bên trong)HỘI Ý

Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.