Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
/
包书皮
包书皮
bao thư bì
bọc sách; bìa bọc sách
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bọc sách; bìa bọc sách
- 。
Cái bìa sách này rất đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ包书皮
Phồn thể包書皮
bao thư bì
bọc sách; bìa bọc sách
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bọc sách; bìa bọc sách
- 。
Cái bìa sách này rất đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.