匀称

匀称
yúnchèn
quân xứng

cân đối; đều đặn; cân xứng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    cân đối; đều đặn; cân xứng

    • Vóc dáng của cô ấy rất cân đối.

  2. tính từ

    cân đối; đều đặn; cân xứng

    • Thân hình cô ấy rất cân đối.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.