Cây lúa được cân đo để gọi tên, từ đó có nghĩa 'xưng hô'.
/
匀称
匀称
quân xứng
cân đối; đều đặn; cân xứng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
cân đối; đều đặn; cân xứng
- 。
Vóc dáng của cô ấy rất cân đối.
- 貳形tính từ
cân đối; đều đặn; cân xứng
- 。
Thân hình cô ấy rất cân đối.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ匀称
Phồn thể勻稱
quân xứng
cân đối; đều đặn; cân xứng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
cân đối; đều đặn; cân xứng
- 。
Vóc dáng của cô ấy rất cân đối.
- 貳形tính từ
cân đối; đều đặn; cân xứng
- 。
Thân hình cô ấy rất cân đối.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.