Móc câu (勾) là hình dáng vật cong bao quanh và khép kín một góc nhỏ.
/
勾通
勾通
câu thông
móc ngoặc; thông đồng với nhau
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
móc ngoặc; thông đồng với nhau
- 。
Họ đã thông đồng với nhau.
- 貳动động từ
âm mưu cấu kết; thông đồng mưu hại
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 甬dũng(con đường ống, lối đi)HÌNH THANH
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
勾通
Phồn thể勾
câu thông
móc ngoặc; thông đồng với nhau
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
móc ngoặc; thông đồng với nhau
- 。
Họ đã thông đồng với nhau.
- 貳动động từ
âm mưu cấu kết; thông đồng mưu hại
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.