勾通

勾通
gōutōng
câu thông

móc ngoặc; thông đồng với nhau

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    móc ngoặc; thông đồng với nhau

    • Họ đã thông đồng với nhau.

  2. động từ

    âm mưu cấu kết; thông đồng mưu hại

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bao(bao quanh, uốn cong)BỘ
  • (riêng tư, cong queo)HỘI Ý

Móc câu (勾) là hình dáng vật cong bao quanh và khép kín một góc nhỏ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.