勾连

勾连
gōulián
câu liên

liên kết; câu kết (với nhau)

6 nghĩa
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    liên kết; câu kết (với nhau)

    • Họ liên kết với nhau.

  2. động từ

    liên kết; câu kết (với nhau)

    • Anh ta đã cấu kết với băng nhóm tội phạm.

  3. động từ

    thông đồng; cấu kết; câu kết

    • Họ cấu kết với nhau.

  4. động từ

    kết nối liên thông; liên kết với nhau

    • Họ câu kết với nhau.

  5. động từ

    câu kết; dính líu; liên quan

  6. động từ

    thông đồng; câu kết; cấu kết

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bao(bao quanh, uốn cong)BỘ
  • (riêng tư, cong queo)HỘI Ý

Móc câu (勾) là hình dáng vật cong bao quanh và khép kín một góc nhỏ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.