勾芡

勾芡
gōuqiàn
câu khiếm

làm sánh (bằng bột năng/bột đao); hồ bột

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    làm sánh (bằng bột năng/bột đao); hồ bột

    • Món này cần phải làm sánh lại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bao(bao quanh, uốn cong)BỘ
  • (riêng tư, cong queo)HỘI Ý

Móc câu (勾) là hình dáng vật cong bao quanh và khép kín một góc nhỏ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.