勾缝

勾缝
gōufèng
câu phúng

trát mạch; chít mạch (tường gạch)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trát mạch; chít mạch (tường gạch)

    • Công nhân đang trát mạch gạch.

  2. động từ

    trát mạch; chít mạch (gạch, gạch men)

    • Công nhân đang chít mạch.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bao(bao quanh, uốn cong)BỘ
  • (riêng tư, cong queo)HỘI Ý

Móc câu (勾) là hình dáng vật cong bao quanh và khép kín một góc nhỏ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.