Móc câu (勾) là hình dáng vật cong bao quanh và khép kín một góc nhỏ.
/
勾缝
勾缝
câu phúng
trát mạch; chít mạch (tường gạch)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
trát mạch; chít mạch (tường gạch)
- 。
Công nhân đang trát mạch gạch.
- 貳动động từ
trát mạch; chít mạch (gạch, gạch men)
- 。
Công nhân đang chít mạch.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi chỉ)BỘ
- 逢phùng(gặp gỡ)HÌNH THANH
Khâu vá là dùng sợi chỉ đi từng mũi, gặp gỡ hai mảnh vải lại với nhau.
勾缝
Phồn thể勾縫
câu phúng
trát mạch; chít mạch (tường gạch)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
trát mạch; chít mạch (tường gạch)
- 。
Công nhân đang trát mạch gạch.
- 貳动động từ
trát mạch; chít mạch (gạch, gạch men)
- 。
Công nhân đang chít mạch.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.