Móc câu (勾) là hình dáng vật cong bao quanh và khép kín một góc nhỏ.
/
勾留
勾留
câu lưu
lưu lại; dừng chân
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
lưu lại; dừng chân
- 。
Anh ấy đã ở lại một lúc.
- 貳动động từ
dừng lại; lưu lại; ở lại
- 。
Anh ấy đã dừng lại ở đây một đêm.
- 參动động từ
dừng chân (trong hành trình); lưu lại tạm thời
- 。
Anh ấy đã dừng chân ở đây một đêm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ勾留
Phồn thể勾
câu lưu
lưu lại; dừng chân
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
lưu lại; dừng chân
- 。
Anh ấy đã ở lại một lúc.
- 貳动động từ
dừng lại; lưu lại; ở lại
- 。
Anh ấy đã dừng lại ở đây một đêm.
- 參动động từ
dừng chân (trong hành trình); lưu lại tạm thời
- 。
Anh ấy đã dừng chân ở đây một đêm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.