勤王

勤王
qínwáng
cần vương

phục vụ vua; cần vương (cứu vua khi gặp nguy)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phục vụ vua; cần vương (cứu vua khi gặp nguy)

    • Anh ấy quyết định cần vương.

  2. động từ

    cần vương; ra sức phò vua (khi đất nước lâm nguy)

    • Anh ấy quyết định cứu nước.

  3. động từ

    cần vương; xuất quân cứu giá

    • Anh ấy quyết định phò vua.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.