Tới nội dung chính

勤恳

勤恳
qínkěn
cần khẩn

cần cù; chăm chỉ; tận tụy

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    cần cù; chăm chỉ; tận tụy

    • 。

      Anh ấy làm việc rất cần mẫn.

  2. 貳形tính từ

    cần cù; chăm chỉ tận tuỵ

  3. 參形tính từ

    thành thật; chân thành

勤
qín
cần
BỘ THỦ⼒
13 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu