勘验

勘验
kānyàn
khám nghiệm

tìm hiểu đến nơi đến chốn; điều tra cho ra lẽ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tìm hiểu đến nơi đến chốn; điều tra cho ra lẽ

    • Cảnh sát đang khám nghiệm hiện trường.

  2. động từ

    khám nghiệm; kiểm tra thực địa

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.