勘测

勘测
kān
khám trắc

tìm hiểu đến nơi đến chốn; điều tra cho ra lẽ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tìm hiểu đến nơi đến chốn; điều tra cho ra lẽ

    • Họ đang khảo sát địa hình.

  2. động từ

    khảo sát; thăm dò; (văn) kiểm tra; đính chính

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.