勘定

勘定
kāndìng
khám định

phân định; hoạch định (ranh giới)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phân định; hoạch định (ranh giới)

    • Việc phân định ranh giới cần thời gian và công sức.

  2. động từ

    khảo sát và xác định; khám định

    • Chúng tôi đã khảo sát và xác định một mảnh đất mới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.