/
勋爵
勋爵
huân tước
huân tước; lãnh chúa (tước vị quý tộc Anh)
2 nghĩa#11057
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
huân tước; lãnh chúa (tước vị quý tộc Anh)
中英国贵族中有爵位的人Yīngguó guìzú zhōng yǒu juéwèi de rén
- 。
Ông ấy là huân tước của Anh.
- 貳名danh từ
huân tước; quý tộc suốt đời (Anh)
中英国贵族身份,由国王或女王授予Yīngguó guìzú shēnfèn, yóu guówáng huò nǚwáng shòuyǔ
- 。
Huân tước là một tước hiệu quý tộc ở Anh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
勋爵
Phồn thể勳爵
huân tước
huân tước; lãnh chúa (tước vị quý tộc Anh)
2 nghĩa#11057
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
huân tước; lãnh chúa (tước vị quý tộc Anh)
中英国贵族中有爵位的人Yīngguó guìzú zhōng yǒu juéwèi de rén
- 。
Ông ấy là huân tước của Anh.
- 貳名danh từ
huân tước; quý tộc suốt đời (Anh)
中英国贵族身份,由国王或女王授予Yīngguó guìzú shēnfèn, yóu guówáng huò nǚwáng shòuyǔ
- 。
Huân tước là một tước hiệu quý tộc ở Anh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 动dòngcử động; chuyển động (của vật)
- 加jiāthêm; cộng; tăng thêm
- 办bàngiải quyết; xử lý; tổ chức
- 勒lēibuộc chặt; siết chặt
- 力lìsức mạnh; lực; sức lực
- 劝quànkhuyên; khuyên bảo
- 劲jìnsức mạnh; lực; sức lực
- 胜shèngthắng; chiến thắng; hơn; vượt trội
- 助zhùgiúp đỡ; hỗ trợ
- 劫jiédạng khác của 劫[kiếp]
- 劳láolao động; vất vả; khó nhọc
- 勤qíncần cù; chăm chỉ; siêng năng