Tới nội dung chính

勋爵

勋爵
xūnjué
huân tước

huân tước; lãnh chúa (tước vị quý tộc Anh)

2 nghĩa#11057
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    huân tước; lãnh chúa (tước vị quý tộc Anh)

    中英国贵族中有爵位的人Yīngguó guìzú zhōng yǒu juéwèi de rén

    • 。

      Ông ấy là huân tước của Anh.

  2. 貳名danh từ

    huân tước; quý tộc suốt đời (Anh)

    中英国贵族身份,由国王或女王授予Yīngguó guìzú shēnfèn, yóu guówáng huò nǚwáng shòuyǔ

    • 。

      Huân tước là một tước hiệu quý tộc ở Anh.

勋
xūn
huân
BỘ THỦ⼒
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu