Thổi là dùng miệng há ra để phả hơi mạnh vào vật gì đó.
/
劲吹
劲吹
kình xuy
thổi mạnh; (gió) thổi dữ dội
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thổi mạnh; (gió) thổi dữ dội
- 。
Gió lạnh thổi mạnh.
- 貳动động từ
(bóng) thổi mạnh; lan rộng (trong xã hội)
- 。
Làn gió này thổi mạnh khắp cả nước.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ劲吹
Phồn thể勁吹
kình xuy
thổi mạnh; (gió) thổi dữ dội
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thổi mạnh; (gió) thổi dữ dội
- 。
Gió lạnh thổi mạnh.
- 貳动động từ
(bóng) thổi mạnh; lan rộng (trong xã hội)
- 。
Làn gió này thổi mạnh khắp cả nước.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 动dòngcử động; chuyển động (của vật)
- 加jiāthêm; cộng; tăng thêm
- 办bàngiải quyết; xử lý; tổ chức
- 勒lēibuộc chặt; siết chặt
- 力lìsức mạnh; lực; sức lực
- 劝quànkhuyên; khuyên bảo
- 劲jìnsức mạnh; lực; sức lực
- 胜shèngthắng; chiến thắng; hơn; vượt trội
- 助zhùgiúp đỡ; hỗ trợ
- 劫jiédạng khác của 劫[kiếp]
- 劳láolao động; vất vả; khó nhọc
- 勤qíncần cù; chăm chỉ; siêng năng