励志

励志
zhì
lệ chí

khích lệ ý chí; truyền cảm hứng; (bóng) tiếp thêm động lực

HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    khích lệ ý chí; truyền cảm hứng; (bóng) tiếp thêm động lực

    • Anh ấy rất có chí tiến thủ.

  2. tính từ

    truyền cảm hứng; khích lệ ý chí

    • Đây là một cuốn sách truyền cảm hứng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.