Cướp đoạt là dùng sức mạnh ép người khác phải rời bỏ tài sản.
/
劫道
劫道
kiếp đạo
bắt cóc; cướp; không tặc (trên máy bay)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bắt cóc; cướp; không tặc (trên máy bay)
- 。
Anh ấy bị bắt cóc rồi.
- 貳动động từ
cướp; bắt cóc; không tặc (khi nói về máy bay)
- 。
Anh ta muốn cướp đường.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 首thủ(cái đầu, dẫn đầu)HÌNH THANH
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
劫道
Phồn thể劫
kiếp đạo
bắt cóc; cướp; không tặc (trên máy bay)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bắt cóc; cướp; không tặc (trên máy bay)
- 。
Anh ấy bị bắt cóc rồi.
- 貳动động từ
cướp; bắt cóc; không tặc (khi nói về máy bay)
- 。
Anh ta muốn cướp đường.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 动dòngcử động; chuyển động (của vật)
- 加jiāthêm; cộng; tăng thêm
- 办bàngiải quyết; xử lý; tổ chức
- 勒lēibuộc chặt; siết chặt
- 力lìsức mạnh; lực; sức lực
- 劝quànkhuyên; khuyên bảo
- 劲jìnsức mạnh; lực; sức lực
- 胜shèngthắng; chiến thắng; hơn; vượt trội
- 助zhùgiúp đỡ; hỗ trợ
- 劫jiédạng khác của 劫[kiếp]
- 劳láolao động; vất vả; khó nhọc
- 勤qíncần cù; chăm chỉ; siêng năng