劫道

劫道
jiédào
kiếp đạo

bắt cóc; cướp; không tặc (trên máy bay)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bắt cóc; cướp; không tặc (trên máy bay)

    • Anh ấy bị bắt cóc rồi.

  2. động từ

    cướp; bắt cóc; không tặc (khi nói về máy bay)

    • Anh ta muốn cướp đường.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cướp đoạt là dùng sức mạnh ép người khác phải rời bỏ tài sản.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.