劫杀

劫杀
jiéshā
kiếp sát

cướp và giết; giết cướp

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    cướp và giết; giết cướp

    • Anh ta bị kết án vì cướp của giết người.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cướp đoạt là dùng sức mạnh ép người khác phải rời bỏ tài sản.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.