劫数

劫数
jiéshù
kiếp số

số kiếp; vận số (định mệnh không thể tránh khỏi)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    số kiếp; vận số (định mệnh không thể tránh khỏi)

    • Đây là kiếp số của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cướp đoạt là dùng sức mạnh ép người khác phải rời bỏ tài sản.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.