劫寨

劫寨
jiézhài
kiếp trại

đánh chiếm trại địch; cướp đồn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đánh chiếm trại địch; cướp đồn

    • Họ đã cướp trại thành công.

  2. động từ

    tập kích trại địch

    • Họ đã đột kích trại địch thành công.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cướp đoạt là dùng sức mạnh ép người khác phải rời bỏ tài sản.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.