劫余

劫余
jié
kiếp dư

còn sót lại sau tai họa; tàn dư sau kiếp nạn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    còn sót lại sau tai họa; tàn dư sau kiếp nạn

    • Những ngôi nhà còn sót lại sau thảm họa cần được xây dựng lại.

  2. danh từ

    tàn dư sau tai họa; còn sót lại sau kiếp nạn

    • Cuộc sống sau tai họa càng đáng trân trọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cướp đoạt là dùng sức mạnh ép người khác phải rời bỏ tài sản.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.