助剂

助剂
zhù
trợ tễ

chất phụ gia; chất trợ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chất phụ gia; chất trợ

    • Loại phụ gia này có thể nâng cao chất lượng sản phẩm.

  2. danh từ

    chất phụ trợ; chất trợ giúp (trong công nghiệp/hóa học)

    • Loại trợ tễ này có thể nâng cao chất lượng sản phẩm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.